堂除

táng chú đường trừ

Hán Việt: đường trừ · Pinyin: táng chú

Tổng quan

Cấu tạo: (đường) + (trừ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堂下的臺階。《文選.潘岳.懷舊賦》:「陳荄被于堂除,舊圃化而為薪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堂下的台阶; 宋制,京官﹑选人一般由吏部选差,其有特殊勋劳者,得由政事堂直接奏注差遣,称"堂除"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.堂下的台阶。 2.宋制,京官﹑选人一般由吏部选差,其有特殊勋劳者,得由政事堂直接奏注差遣,称"堂除"。