堂食

táng shí đường thực

Hán Việt: đường thực · Pinyin: táng shí

Tổng quan

ăn tại chỗ (ở nhà hàng) (trái với 外帶|外带) | (nhà hàng) dịch vụ ăn tại chỗ

Cấu tạo: (đường) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn tại chỗ (ở nhà hàng) (trái với 外帶|外带) | (nhà hàng) dịch vụ ăn tại chỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公家為宰相所準備的饍食。《新五代史.卷三○.漢臣傳.蘇逢吉》:「逢吉已貴,益為豪侈,謂中書堂食為不可食。」後指做官的意思。元.關漢卿《蝴蝶夢》第三折:「叫化的些殘湯剩飯那裡有重羅麵,你不想堂食玉酒瓊林宴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐时政事堂的公膳。据唐李肇《唐国史补》卷下载,每朝会罢,宰相百僚会食都堂,故名; 泛指公署膳食。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐时政事堂的公膳。据唐李肇《唐国史补》卷下载,每朝会罢,宰相百僚会食都堂,故名。 2.泛指公署膳食。

Eng

  • CC-CEDICT to eat in (at the restaurant) (contrasted with 外帶|外带[wai4 dai4])|(restaurant) dine-in service
  • Cihui to eat in (at the restaurant) (contrasted with 外帶|外带)/(restaurant) dine-in service