堅稱

jiān chēng kiên xưng

Hán Việt: kiên xưng · Pinyin: jiān chēng

Tổng quan

khẳng định | nhất quyết

Cấu tạo: (kiên) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẳng định | nhất quyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常堅定地指出。如:「他堅稱他能看得見鬼。」「這場車禍的肇事者,堅稱自己並無酒後駕車及超速的情形。」

Eng

  • CC-CEDICT to claim|to insist
  • Cihui to claim; to insist