堆姑

đôi cô

Hán Việt: đôi cô

Tổng quan

đôi co 堆姑 / 堆孤 đgt. giành nhau, tranh nhau, cãi nhau, đôi gốc Hán, co gốc Việt. “Nói đi nói lại, chống báng, không nhịn, không vì.” . Ngỡ ốc nhượng khiêm là mỹ đức, Đôi co ai dễ kém chi ai. (Tự thán 91.8)‖ (Bảo kính 176.1)‖ Thế sự đôi co dầu thế sự. (HĐQA b.1), Làm chi cho có sự đôi co. (Bạch Vân Am b.72).

Cấu tạo: (đôi) + (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đôi co 堆姑 / 堆孤 đgt. giành nhau, tranh nhau, cãi nhau, đôi gốc Hán, co gốc Việt. “Nói đi nói lại, chống báng, không nhịn, không vì.” . Ngỡ ốc nhượng khiêm là mỹ đức, Đôi co ai dễ kém chi ai. (Tự thán 91.8)‖ (Bảo kính 176.1)‖ Thế sự đôi co dầu thế sự. (HĐQA b.1), Làm chi cho có sự…