堆姑

đôi cô

Hán Việt: đôi cô

Tổng quan

đôi co 堆姑 / 堆孤 đgt. giành nhau, tranh nhau, cãi nhau, đôi gốc Hán, co gốc Việt. “Nói đi nói lại, chống báng, không nhịn, không vì.” [Paulus của 1895: 313]. Ngỡ ốc nhượng khiêm là mỹ đức, Đôi co ai dễ

Cấu tạo: 堆 (đôi) + 姑 (cô)

Từ liên quan

Gần nghĩa

堆于 · 堆仓 · 堆冰 · 堆叠 · 堆垒 · 堆垛 · 堆堆 · 堆成