堆争

đôi tranh

Hán Việt: đôi tranh

Tổng quan

đôi tranh 堆爭 đgt. <từ cổ> như đôi ①, đôi = tranh. Dưng dưng sự thế biếng đôi tranh, dầu mặc chê khen, mặc dữ lành. (Bảo kính 169.1)

Cấu tạo: (đôi) + (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đôi tranh 堆爭 đgt. <từ cổ> như đôi ①, đôi = tranh. Dưng dưng sự thế biếng đôi tranh, dầu mặc chê khen, mặc dữ lành. (Bảo kính 169.1)