zhèng tranh

Hán Việt: tranh · Pinyin: zhèng

Tổng quan

cố gắng giành đua tranh tranh luận hoặc tranh cãi thiếu hoặc không đủ (phương ngữ) như thế nào hoặc cái gì (văn học)

争先 · 争光 · 争功 · 争取 · 争名 · 争吵 · 争嘴 · 争夺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việttranh
Quảng Đôngzaang1
Nhật BảnSOU
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcreng
Baxter-Sagart[ts]ˤreŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤreŋ
Phản thiết側莖切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [爭]
  • Thiều Chửu Tranh giành, cãi cọ. Phàm tranh hơn người hay cố lấy của người đều gọi là {tranh} [爭]. Thế nào ? (dùng làm trợ từ). Một âm là {tránh}. Can ngăn. Dị dạng của chữ [争].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tranh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chanh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「爭」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 争 (会意。金文字形,上为爪”(手),下为又”(手),中间表示某一物体,象两人争一样东西。从又,义同。本义争夺) 同本义 争,彼此竞引物也。--《一切经音义》引《说文》 争所有余。--《墨子·公输》 几只早莺争暖树。--唐·白居易《钱塘湖春行》 民争负薪。--《资治通鉴·唐纪》 人争鬻之。--明·刘基《卖柑者言》 如争座(争座次;争高低);争立(争夺王位);争国(争夺君位);争恶(争夺险要之地);争标(争夺优胜);争重(争夺帝位、王权) 辩论;争论 争者事之末也。--《国语·越语》 争(爭)zhēng ⒈夺,力求得到,互不相让~夺。~取。~先。~气。~斗…

Eng

  • CC-CEDICT to strive for|to vie for|to argue or debate|deficient or lacking (dialect)|how or what (literary)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠫩、𠄙【唐韻】側莖切【集韻】甾耕切,𠀤音箏。【說文】引也。从𠬪。【徐鉉曰】音曳。𠬪二手而曳之,爭之道也。【廣韻】競也。【書·大禹謨】汝惟不矜,天下莫與汝爭能。汝惟不伐,天下莫與汝爭功。 又【玉篇】諫也。 又訟也。【增韻】理也,辨也。【禮·曲禮】分爭辨訟,非禮不決。 又姓。【正字通】印藪有爭不識,爭同。 又【集韻】側逬切,箏去聲。義同。 又【廣韻】本作諍,諫諍也,止也。【孝經·諫諍章】天子有爭臣七人。【韻會】俗作争,非。 考證:〔【禮·曲禮】非理不決。〕 謹照原文非理改非禮。

Thuyết Văn

引也。 从𠬪𠂆。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡言爭者、皆謂引之使歸於己。 從𠬪猶從手。𠂆余制切。抴也。抴、引也。側莖切。十二部。

【爭】 (tranh ⟨tránh⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠬪𠂆 (𠬪 𠂆) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 争 · 𠄙 · 𠫩 · 𣌦 · 𪜃 · 争 · 爭 · 争 · 爭 · 争 · 爭 · 争