堆疊

duī diéđôi điệp

Hán Việt: đôi điệp · Pinyin: duī dié

Tổng quan

xếp; chồng; chồng chất; chất. sách mới chất đầy bàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

一层一层地堆起来:案上~着大批新书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一層一層的堆積起來。如:「他桌上堆疊著很多書。」

Cấu tạo: 堆 (đôi) + 疊 (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất đống
  • Cihui (Đài Loan) (tin học) ngăn xếp
  • Tần suất từ cây rơm, đụn rơm, Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối), đống (than, củi), (thông tục) một số lượng lớn, nhiều, (quân sự) cụm súng dựng chụm vào nhau, ống khói (nhà máy, xe lửa...); đám ống khói (trong nhà máy), núi đá cao (ngoài biển khơi Ê,cốt), giá sách; (số nhiều) nhà kho sách, đánh (rơm, rạ) thành đống; chồng thành đống, chất thành đống, (hàng không) hướng dẫn bay lượn vòng (trong khi chờ đợi hạ cánh), (quân sự) dựng (súng) chụm vào nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp bài gian lận (để chia đúng cho ai một quân gì), (nghĩa bóng) gian lận bố trí trước, bí mật sắp đặt trước để gian lận; chồng…
  • Biên soạn 堆疊 uīdié v. pile/heap up ◆n. <lg.> stack

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一層一層的堆積起來。如:「他桌上堆疊著很多書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一层一层地堆起来:案上~着大批新书。
  • Kaggle Zh-Vi stack

Eng

  • Cihui to pile up; to put layer upon layer; (Tw) (computing) stack
  • Tần suất từ 堆疊 uīdié v. pile/heap up ◆n. <lg.> stack

Từ liên quan

Gần nghĩa

疊加 · 叠印 · 叠句 · 疊合 · 叠字 · 疊層 · 叠嶂 · 疊彩