堆砌

duī qì đôi thế

Hán Việt: đôi thế · Pinyin: duī qì

Tổng quan

nghĩa đen: chất đống (gạch) | nhồi nhét | bóng: viết văn hoa mỹ | rào đón cầu kỳ

Cấu tạo: (đôi) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chất đống (gạch) | nhồi nhét | bóng: viết văn hoa mỹ | rào đón cầu kỳ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.層疊累積。如:「那公園裡一列嶙峋的假山,人工堆砌得可真精巧!」唐.魏承班〈謁金門.煙水闊〉詞:「春欲半,堆砌落花千片。早是潘郎長不見,忍聽雙語燕。」 2.形容文章中堆積大量華麗而無內容的詞藻。《紅樓夢》第七八回:「若只管怕前怕後起來,縱堆砌成一篇,也覺得甚無趣味!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垒积砖石并用泥灰黏合:~假山;比喻写文章时使用大量华丽而无用的词语:~辞藻。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to pile up (bricks)|to pack|fig. to pad out (writing with fancy phrases)|ornate rhetoric
  • Cihui lit. to pile up (bricks); to pack; fig. to pad out (writing with fancy phrases); ornate rhetoric