砌
thế
Hán Việt: thế · Pinyin: qì
Tổng quan
xây bằng cách xếp gạch hoặc đá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qì |
|---|---|
| Hán Việt | thế |
| Quảng Đông | cai3 |
| Mân Nam | kih |
| Nhật Bản | MIGIRI |
| Hàn Quốc | 체 |
| Chú âm | ㄑㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cheh |
| Phản thiết | 又作切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thềm. Xếp. Xếp đống chồng chất, xếp đá gạch chất từng đống gọi là {đôi thế} [堆砌], chắp nhặt các lời tản mát lại cho thành bài văn gọi là {điền thế} [塡砌]. Nguyễn Du [阮攸] : {Thiên cổ thùy vi thế thạch nhân} [天古誰爲砌石人] (Quá Thiên Bình [過天平]) Nghìn xưa ai là người xếp đá.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 臺階。唐.白居易〈新樂府.杏為梁〉:「碧砌紅軒色未乾,去年身歿今移主。」五代十國南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「雕闌玉砌應猶在,只是朱顏改。」 [動] 1.堆疊。如:「砌牆」、「堆砌」。明.李雯〈鵲踏枝.慘碧愁黃無氣力〉詞:「慘碧愁黃無氣力,做盡秋聲,砌滿闌干側。」清.姚鼐〈登泰山記〉:「四十五里,道皆砌石為磴。」 2.連綴、拼湊。《水滸傳》第六七回:「披一付熊皮砌就嵌縫沿邊烏油鎧甲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 砌〈名〉 (形声。从石,切声。本义台阶) 同本义 雕阑玉砌应犹在,只是朱颜改。--李煜《虞美人》词 砌水(滴在台阶上的雨水);砌石(阶石);砌阶(台阶) 门限,门槛 于是玄墀釦砌,玉阶彤庭。--汉·班固《西都赋》 砌〈动〉 放置砖或石料以及粘结料(如砂浆)造墙或扶壁 堆砌 砌以青玉。--《战国策·魏策》 砌石为磴。--清·姚鼐《登泰山记》 砌红砌绿(形容春日花木繁荣的景象) 连缀 砌qì ⒈用砖、石、泥等垒造房屋或炉灶等~墙。~灶。 ⒉台阶。 砌qiè 1.见"砌末"。 2.指旧时戏曲中滑稽笑谑的动作。 3.嘲笑;讽刺。 4.串演;扮演。
Eng
- CC-CEDICT to build by laying bricks or stones
- CC-CEDICT used in 砌末[qie4 mo5]
ja
- JMdict time|age|chance|moment|occasion
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七計切,妻去聲。【說文】階甃也。【班固·西都賦】𤣥墀釦砌,玉階彤庭。【註】謂以玉飾砌也。 又作切。【張衡·西京賦】刋層平堂,設切厓隒。【李註】切,古通砌。亦作墄。【三輔黃圖】未央前殿,左墄右平。【註】墄,音砌。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 矵 · 磜 · 矵 · 磜 · 纖