堊室

è shì ác thất

Hán Việt: ác thất · Pinyin: è shì

Tổng quan

Cấu tạo: (ác) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn nhà không sửa sang gì, cứ để cũ xấu. Cũng chỉ nhà có tang. Thời xưa có tang cha mẹ, ba năm không sửa sang nhà cửa. ác thất ác thất ☆Căn nhà không sửa sang gì, cứ để cũ xấu. Cũng chỉ nhà có tang. Thời xưa có tang cha mẹ, ba năm không sửa sang nhà cửa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有經過修飾或四壁用白泥粉刷的房子。是古時居喪的人所住的地方。《禮記.雜記下》:「三年之喪,言而不語,對而不問,廬堊室之中,不與人坐焉。」