堊
ác
Hán Việt: ác · Pinyin: è
Tổng quan
quét vôi trát vữa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Hán Việt | ác |
| Quảng Đông | ngok3 |
| Nhật Bản | SHIROTSUCHI |
| Hàn Quốc | 악 |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qak |
| Baxter-Sagart | ʔˤak |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔˤak |
| Phản thiết | 烏各切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đất mùi, đất thó trắng. Trát bùn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.白色的土。《莊子.徐无鬼》:「匠石運斤成風,聽而斲之,盡堊而鼻不傷。」 2.泛指有色而可作為塗飾的土。《山海經.中山經》:「又東三十五里,曰蔥聾之山,其中多大谷,是多白堊,黑、青、黃堊。」 [動] 用白粉塗飾。《韓非子.說林下》:「宮有堊器,有滌則潔矣。」《北史.卷八九.藝術傳上.陸法和傳》:「法和乃還州,堊其城門。」
Eng
- CC-CEDICT to whitewash|to plaster
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】烏各切【集韻】【韻會】【正韻】遏各切,𠀤音惡。色土也。【山海經】大次之山,其陽多堊。【又】蔥聾之山,其中大谷,多白堊,黑靑黃堊。【司馬相如·子虛賦】其土則丹靑赭堊。 又【爾雅·釋宮】牆謂之堊。【釋名】堊者,亞也,次也。先泥之,以灰飾之也。【周禮·春官】守祧若將祭祀,其祧則守祧黝堊之。【註】黝堊其祧,使新潔也。 又不塗塈亦曰堊。【禮·雜記】三年之喪,廬堊室之中。【註】堊室,壘墼爲之,不塗墍也。 又塺泥亦曰堊。【莊子·徐無鬼】郢人堊漫其鼻端若蠅翼,使匠石斲之,運斤成風,盡堊而鼻不傷。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏故切,音污。義同。【正譌】象圬者,縱橫塗飾之形。凡塗飾皆言堊。
Thuyết Văn
白涂也。 从土。亞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以白物涂白之也。周禮曰。其祧則守祧幽堊之。注云。幽讀爲黝。黝、黑也。堊、白也。爾雅曰。地謂之黝。牆謂之堊。郭云。黑飾地、白飾牆也。釋名曰。堊、亞也。亞、次也。先泥之。次以白灰飾之也。按謂涂白爲堊。因謂白土爲堊。古用蜃灰。周禮。共白盛之蜃。注云。謂飾牆使白之蜃也。今東萊用蛤。謂之叉灰云。 烏各切。五部。
【堊】 (ác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 亞 (á) Phiên thiết: Ô các thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Sắc trắng.) đồ (Đường) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 垩 · 𡌥 · 垩 · 埡 · 垩 · 垩 · 聖 · 垩