堊
thánhNôm thánh
Hán Việt: thánh · Pinyin: shèng · Nôm: thánh
Tổng quan
Thánh, tu dưỡng nhân cách tới cõi cùng cực gọi là thánh. Như siêu phàm nhập thánh [超凡入聖] vượt khỏi cái tính phàm trần mà vào cõi thánh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shèng |
|---|---|
| Hán Việt | ác |
| Âm Nôm | ác |
| Quảng Đông | ngok3 |
| Nhật Bản | SHIROTSUCHI |
| Hàn Quốc | 악 |
| Chú âm | ㄕㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjengh |
| Baxter-Sagart | l̥eŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥eŋ-s |
| Phản thiết | 裳聲切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đất mùi, đất thó trắng. Trát bùn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.白色的土。《莊子.徐无鬼》:「匠石運斤成風,聽而斲之,盡堊而鼻不傷。」 2.泛指有色而可作為塗飾的土。《山海經.中山經》:「又東三十五里,曰蔥聾之山,其中多大谷,是多白堊,黑、青、黃堊。」 [動] 用白粉塗飾。《韓非子.說林下》:「宮有堊器,有滌則潔矣。」《北史.卷八九.藝術傳上.陸法和傳》:「法和乃還州,堊其城門。」
Eng
- CC-CEDICT to whitewash, to plaster
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𦕡、𠄵【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式正切,聲去聲。【易·乾卦】聖人作而萬物覩。【書·洪範】睿作聖。【傳】於事無不通之謂聖。【禮·禮運·三代之英疏】萬人曰傑,倍傑曰聖。【孟子】大而化之之謂聖。【風俗通】聖者,聲也。聞聲知情,故曰聖也。 又【諡法】稱善賦𥳑曰聖,敬賓厚禮曰聖。 又木名【山海經】開明北有聖木。【註】食之令人智聖也。 又水名。【水經注】聖水,出上谷東,過長鄕縣北,又東過安次縣,而東入于海。 又姓。 又【韻補】叶裳聲切,音成。【常璩·華陽國志贊】仲元抑抑,邦家儀型。子雲𤣥達,煥乎弘聖。
Thuyết Văn
通也。 从耳。 呈聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
邶風。母氏聖善。傳云。聖、叡也。小雅。或聖或不。傳云。人有通聖者。有不能者。周禮。六德敎萬民。智仁聖義忠和。注云。聖通而先識。洪範曰。睿作聖。凡一事精通、亦得謂之聖。 聖从耳者、謂其耳順。風俗通曰。聖者、聲也。言聞聲知情。按聲聖字古相叚借。 式正切。十一部。
【聖】 (thánh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) , Thanh phù (聲符): 呈 (trình) Phiên thiết: Thức chánh thiết Thượng tự: 式 (thức) , Hạ tự: 正 (chánh) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' Suy luận: thính (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thông (Thông suốt. Từ đây đ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 圣 · 垩 · 垩 · 琞 · 䎴 · 𠄵 · 𡉄 · 𡌥 · 𡑺 · 𤦉 · 𤦨 · 𥅶