塹壕

qiàn háo tiệm hào

Hán Việt: tiệm hào · Pinyin: qiàn háo

Tổng quan

giao thông: chiến hào/hào

Cấu tạo: (tiệm) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao thông: chiến hào/hào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為作為險阻而掘成的溝壕。如:「部隊士兵正構築隱蔽用的塹壕,以防範敵軍推進。」《新唐書.卷一○八.列傳.裴行儉》:「大軍次單于北,暮,已立營,塹壕既周,行儉更命徒營高岡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城壕;战壕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.城壕;战壕。

Eng

  • CC-CEDICT trench; entrenchment
  • Cihui trench; entrenchment
  • Cihui 塹壕 iànháo* n. <mil.> trench; entrenchment M:²dào/¹tiáo

ja

  • JMdict trench|dugout