堙滅

yīn miènhân diệt

Hán Việt: nhân diệt · Pinyin: yīn miè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

埋没; 泯灭故道堙灭, 堙灭无闻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

埋沒。《史記.卷六一.伯夷傳》:「巖穴之士,趣舍有時若此,類名堙滅而不稱,悲夫!」宋.蘇軾〈答呂梁仲屯田〉詩:「宣房未築淮泗滿,故道堙滅瘡痍存。」

Cấu tạo: 堙 (nhân) + 滅 (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vùi lấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 埋沒。《史記.卷六一.伯夷傳》:「巖穴之士,趣舍有時若此,類名堙滅而不稱,悲夫!」宋.蘇軾〈答呂梁仲屯田〉詩:「宣房未築淮泗滿,故道堙滅瘡痍存。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

堙羅 · 滅亡 · 滅口 · 滅場 · 滅定 · 滅度 · 滅後 · 滅擯