堙滅

yīn miè nhân diệt

Hán Việt: nhân diệt · Pinyin: yīn miè

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất đi, mai một đi. nhân diệt nhân diệt ☆Mất đi, mai một đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 埋沒。《史記.卷六一.伯夷傳》:「巖穴之士,趣舍有時若此,類名堙滅而不稱,悲夫!」宋.蘇軾〈答呂梁仲屯田〉詩:「宣房未築淮泗滿,故道堙滅瘡痍存。」