堠鼓 hậu cổ Hán Việt: hậu cổ Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 古代守望時,用以示警的鼓。元.洪希文〈聞清漳近信〉詩:「堠鼓日夜鳴,擊鮮交勞吏。」 Cấu tạo: 堠 (hậu) + 鼓 (cổ)Hán Việthậu cổTừ loạidanhCấu tạo堠 + 鼓 · hậu + cổ nghĩa thành phần: hậu + cổ Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 trống báo độngTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古代守望時,用以示警的鼓。元.洪希文〈聞清漳近信〉詩:「堠鼓日夜鳴,擊鮮交勞吏。」 Từ liên quan Gần nghĩa堠子 · 鼓乐 · 鼓书 · 鼓凸 · 鼓刀 · 鼓动 · 鼓励 · 鼓劲