堠

hòuhậuNôm hậu

Hán Việt: hậu · Pinyin: hòu · Nôm: hậu

Tổng quan

Cái ụ. Chỗ lính đóng đồn đắp một cái ụ bằng đất để dòm xem giặc ở đâu gọi là hậu. Ta gọi là cái sang, hình như cái lô-cốt

堠子 · 堠吏 · 堠樓 · 堠火 · 堠煙 · 堠程 · 堠館 · 堠鼓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhòu
Hán Việthậu
Âm Nômhậu
Quảng Đônghau6
Nhật BảnMONOMI
Hàn Quốc후
Chú âmㄏㄡˋ
Hán ngữ Trung cổghuh
Phản thiết胡茂切
Thanh mẫu匣
Vận候
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái ụ. Chỗ lính đóng đồn đắp một cái ụ bằng đất để dòm xem giặc ở đâu gọi là hậu. Ta gọi là cái sang, hình như cái lô-cốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代瞭望敵情的碉堡。唐.白居易〈和渭北劉大夫借便秋遮虜寄朝中親友〉詩:「堠空烽火滅,氣勝鼓鼙鳴。」宋.劉克莊〈贈防江卒〉詩六首之五:「戰地春來血尚流,殘烽缺堠滿淮頭。」 2.古代用來記載里程的土臺。五里一單堠,十里一雙堠。《北史.卷六四.韋孝寬傳》:「自孝寬臨州,乃勒部內,當堠處植槐樹代之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堠〈名〉 (形声。从土,侯声。本义古代瞭望敌情的土堡) 同本义 古代记里程的土堆 堠,牌堠,吾里一堠。--《玉篇》 堠hòu ⒈〈古〉瞭望敌情的土堡,哨所。 ⒉〈古〉记里程的土堆古~。

Eng

  • CC-CEDICT mounds for beacons

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái điếm quân binh phu đi diễu 【Khang Hi】[Vận hội 韻會] 土堡也 Thổ bao dã (Thành lũy) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 胡遘切 Hồ cấu thiết [Tập vận 集韻] 下遘切 Hạ cấu thiết [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 胡茂切,音后。 Hồ mậu thiết, âm Hậu 【Bộ】Thổ土

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡遘切【集韻】下遘切【韻會】【正韻】胡茂切,𠀤音后。土堡也。 又封土爲壇,以記里也。五里隻堠,十里雙堠。【韓愈·路傍堠詩】堆堆路傍堠,一雙復一隻。【六書故】作堠。通作𠋫。堠字从𥎦作。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡎇