堤坝

dī bàđê bá

Hán Việt: đê bá · Pinyin: dī bà

Tổng quan

壩 đê đập; đê điều. phải nhanh chóng sửa chữa đê điều, đề phòng lũ lụt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.堤和坝的总称,亦泛指防水﹑拦水的建筑物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

築於河中用以攔河蓄水的建築。如:「此地雨量不穩定,當地政府斥資興建堤壩蓄水,以備缺水時使用。」

Cấu tạo: 堤 (đê) + 壩 (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập
  • Cihui đê
  • Tần suất từ chỉ bá/đê bá: đê đập/đê điều; đê điều
  • Biên soạn dikes and dams M:²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 築於河中用以攔河蓄水的建築。如:「此地雨量不穩定,當地政府斥資興建堤壩蓄水,以備缺水時使用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.堤和坝的总称,亦泛指防水﹑拦水的建筑物。

Eng

  • Cihui dam; dike
  • Tần suất từ n. dikes and dams M:²dào

Đức

  • Handedict Deich und Dämme

Từ liên quan

Gần nghĩa

坝基 · 坝埽 · 堤围 · 堤圍 · 堤坡 · 堤垸 · 堤埂 · 堤堰