堤岸

dī ànđê ngạn

Hán Việt: đê ngạn · Pinyin: dī àn

Tổng quan

Tiếng người Trung Hoa gọi vùng Chợ Lớn, thuộc quận 5 và 6 của Sài Gòn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.堤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.防治河水漫溢的擋水工程。唐.韓愈〈此日足可惜贈張籍〉詩:「下馬步堤岸,上船拜吾兄。」 2.城市名。原屬越南南部。參見「堤岸市」條。

Cấu tạo: 堤 (đê) + 岸 (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bờ đê
  • Tần suất từ Tiếng người Trung Hoa gọi vùng Chợ Lớn, thuộc quận 5 và 6 của Sài Gòn.; Chợ Lớn; Anh, Ân đê, đập; bờ kè , bờ , đê; chỉ ngạn/đê ngạn: NGẠN/đê/con đê/Chợ Lớn/đê ngạn/bờ đê; đê; con đê; Chợ Lớn; đê ngạn; bờ đê
  • Biên soạn 堤岸 ī'àn n. embankment; levee M:²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.防治河水漫溢的擋水工程。唐.韓愈〈此日足可惜贈張籍〉詩:「下馬步堤岸,上船拜吾兄。」 2.城市名。原屬越南南部。參見「堤岸市」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.堤。
  • Kaggle Zh-Vi bund

Eng

  • Cihui embankment; bank; levee
  • Tần suất từ 堤岸 ī'àn n. embankment; levee M:²dào

Từ liên quan

Gần nghĩa

堤围 · 堤圍 · 堤坝 · 堤坡 · 堤垸 · 堤埂 · 堤堰 · 堤道