堪下
kham hạ
Hán Việt: kham hạ
Tổng quan
kham hạ 堪下 ◎ kham: có thể, hạ : cúi mình, “chịu, chịu làm phận dưới” đgt. HVVT <từ cổ> “đáng phục, đáng khen” , “xét nghĩa của từ Hán Việt “kham hạ”, từ “kham” mang nghĩa là “có thể”, từ “hạ” mang nghĩa là “dưới”. Do vậy, có thể thấy được các cách giải thích là “Chịu ở dưới”, “chịu thua”, “chịu ở địa vị thấp kém”, đều là không vượt ra khỏi sự ràng buộc của nghĩa Hán Việt của từ đó.” . Kham hạ Nghi…
Nghĩa
Việt
- Cihui kham hạ 堪下 ◎ kham: có thể, hạ : cúi mình, “chịu, chịu làm phận dưới” đgt. HVVT <từ cổ> “đáng phục, đáng khen” , “xét nghĩa của từ Hán Việt “kham hạ”, từ “kham” mang nghĩa là “có thể”, từ “hạ” mang nghĩa là “dưới”. Do vậy, có thể thấy được các cách giải thích là “Chịu ở dưới”, “ch…