堪下
kham hạ
Hán Việt: kham hạ
Tổng quan
kham hạ 堪下 ◎ kham: có thể, hạ : cúi mình, “chịu, chịu làm phận dưới” [NN San 2001: 98] đgt. HVVT <từ cổ> “đáng phục, đáng khen” [MQL 2001: 1218], “xét nghĩa của từ Hán Việt “kham hạ”, từ “kham” mang n
Nghĩa
Việt
- Cihui ◎ kham: có thể, hạ : cúi mình, “chịu, chịu làm phận dưới”
- Tần suất từ kham hạ 堪下 ◎ kham: có thể, hạ : cúi mình, “chịu, chịu làm phận dưới” [NN San 2001: 98] đgt. HVVT <từ cổ> “đáng phục, đáng khen” [MQL 2001: 1218], “xét nghĩa của từ Hán Việt “kham hạ”, từ “kham” mang nghĩa là “có thể”, từ “hạ” mang nghĩa là “dưới”. Do vậy, có thể thấy được các cách giải thích là “Chịu ở dưới”, “chịu thua”, “chịu ở địa vị thấp kém”, đều là không vượt ra khỏi sự ràng buộc của nghĩa Hán Việt của từ đó.” [NT Nhí 1985: 60]. Kham hạ Nghiêm Quang từ chẳng đến, Đồng Giang được nấn một đài câu. (Bảo kính 153.7, 160.7, 162.7)