堪称

kān chēngkham xưng

Hán Việt: kham xưng · Pinyin: kān chēng

Tổng quan

có thể được coi là

新华 · Tân Hoa Đại lục

可以称作; 称得上:~一绝, ~典范。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

足以稱為。如:「這老師傅的糕餅手藝堪稱全臺第一,吸引許多老饕慕名前來。」

Cấu tạo: 堪 (kham) + 稱 (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể nói là
  • Tần suất từ kham xưng/kham xứng: có thể nói; có thể nói
  • Biên soạn v. can be rated as

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 足以稱為。如:「這老師傅的糕餅手藝堪稱全臺第一,吸引許多老饕慕名前來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以称作; 称得上:~一绝, ~典范。

Eng

  • Cihui can be rated as; can be said to be
  • Tần suất từ can be rated as; can be said to be

Đức

  • Handedict zählen zu, mit Recht... nennen, angesehen werden als

Từ liên quan

Gần nghĩa

堪下 · 堪堪 · 堪布 · 堪忍 · 堪忧 · 堪比 · 堪能 · 堪舆