堪能

kān néngkham năng

Hán Việt: kham năng · Pinyin: kān néng

Tổng quan

(術語)謂有力能堪物也。起信論曰:「於一切時一切處,所有眾善,隨己堪能,不廢修學。」止觀七下曰:「地持云:得勝堪能,名為力。」☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.能够。 2.才能; 擅长。

Cấu tạo: 堪 (kham) + 能 (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)謂有力能堪物也。起信論曰:「於一切時一切處,所有眾善,隨己堪能,不廢修學。」止觀七下曰:「地持云:得勝堪能,名為力。」☸
  • Tần suất từ [bktd] kham năng (術語)謂有力能堪物也。起信論曰:「於一切時一切處,所有眾善,隨己堪能,不廢修學。」止觀七下曰:「地持云:得勝堪能,名為力。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.能够。 2.才能; 擅长。

Eng

  • JMdict proficient
  • JMdict skilled
  • JMdict skillful
  • JMdict good
  • JMdict accomplished

ja

  • JMdict 堪能(たんのう)
  • JMdict 堪能(かんのう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

堪下 · 堪堪 · 堪布 · 堪忍 · 堪忧 · 堪比 · 堪称 · 堪舆