堪舆

kān yúkham dư

Hán Việt: kham dư · Pinyin: kān yú

Tổng quan

書 phong thuỷ

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉风水。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.天地的總名。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「屬堪輿以壁壘兮。」顏師古注引張晏曰:「堪輿,天地總名也。」 2.相地、看風水。參見「風水」條。《幼學瓊林.卷四.技藝類》:「地師習青鳥之書,號為堪輿。」

Cấu tạo: 堪 (kham) + 輿 (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuật phong thủy
  • Tần suất từ phong thuỷ
  • Biên soạn 堪輿 kānyú n. <wr.> 1. geomancy 2. professional geomancer 3. heaven and earth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天地的總名。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「屬堪輿以壁壘兮。」顏師古注引張晏曰:「堪輿,天地總名也。」 2.相地、看風水。參見「風水」條。《幼學瓊林.卷四.技藝類》:「地師習青鳥之書,號為堪輿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉风水。

Eng

  • Cihui geomancy
  • Tần suất từ 堪輿 kānyú n. <wr.> 1. geomancy 2. professional geomancer 3. heaven and earth

Từ liên quan

Gần nghĩa

堪下 · 堪堪 · 堪布 · 堪忍 · 堪忧 · 堪比 · 堪称 · 堪能