輿
dư
Hán Việt: dư · Pinyin: yú
Tổng quan
(văn chương) gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪[kan1]) (văn chương) (bóng) trái đất (trong khi mui xe là phép ẩn dụ cho trời) đất đai lãnh thổ (văn chương) xe ngựa (văn chương) kiệu (dạng kết hợp) quần chúng người dân công chúng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yú |
|---|---|
| Hán Việt | dư |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Mân Nam | u5 |
| Nhật Bản | KOSHI |
| Hàn Quốc | 여 |
| Chú âm | ㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jo |
| Baxter-Sagart | m-q(r)a |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-q(r)a |
| Phản thiết | 雲諸切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái xe tải đồ. Cái kiệu khiêng bằng đòn trên vai gọi là {kiên dư} [肩輿]. Đất rộng mà chở cả muôn vật, nên gọi đất là {địa dư} [地輿]. Trời đất gọi là {kham dư} [堪輿] {kham} là nói về đạo trời, {dư} là nói về đạo đất, vì thế kẻ xem đất (thầy địa lý) cũng gọi là {kham dư}. Số đông. Lời…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.車。如:「舍舟就輿」。《老子》第八○章:「雖有舟輿,無所乘之。」 2.轎子。如:「肩輿」、「彩輿」。《遼史.卷五五.儀衛志一》:「輿:以人肩之,天子用韝絡臂綰。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷八下.滇遊日記九》:「油碧輿五六肩,乃婦人之遊於林間者,不能近辨其為何樹也。」 3.地域、疆域。如:「輿地」、「輿圖」。《史記.卷六○.三王世家》:「御史奏輿地圖,他皆如前故事。」 [動] 扛抬。《漢書.卷六四上.嚴助傳》:「輿轎而隃領,拕舟而入水。」《隋書.卷八一.東夷傳.流求傳》:「王乘木獸,令左右輿之而行,導從不過數十人。」 [形] 公眾的。如:「輿論…
Eng
- CC-CEDICT (literary) chassis of a carriage (contrasted with the canopy 堪[kan1])|(literary) (fig.) the earth (while the carriage canopy is a metaphor for heaven); land; territory|(literary) carriage|(literary) sedan chair; palanquin|(bound form) the multitudes; the people; the public
ja
- JMdict palanquin|litter|bier|portable shrine
Nguồn gốc
surround-below
Khang Hy
【廣韻】以諸切【集韻】【韻會】羊諸切【等韻】雲諸切,𠀤音余。【說文】車底也。【周禮·冬官考工記】輿人爲車。【註】輿人專作輿,而言爲車者,車以輿爲主也。【後漢·輿服志】上古聖人觀轉蓬始爲輪,輪行不可載,因物生智,復爲之輿。【韻會】《詩詁》曰:輈軸之上加板以載物,軫、軾、轛、較之所附植,輿,其總名也。 又乗輿。【蔡邕·獨斷】天子所御車馬、衣服、器械、百物曰乗輿。【註】輿,車也。乗,載也。 又【韻會】權輿,始也。造衡自權始,造車自輿始也。 又【正韻】堪輿,天地之總名。【前漢·藝文志】《堪輿金匱》十四卷。【註】堪,天道。輿,地道。 又載而行之之意。【左傳·僖十一年】敬禮之輿也。【註】謂其載禮以行也。又【襄二十四年】令名德之輿也。 又負也。【戰國策】百人輿瓢而趨。 又【廣韻】多也。【集韻】衆也。【左傳·僖二十八年】晉文公聽輿人之誦。 又【韻會】扶輿,佳氣貌。又美稱。【司馬相如·子虛賦】扶輿綺靡。 又輿人,賤官。【左傳·昭四年】輿人納之。 又丘輿,地名。【左傳·成四年】鄭公子偃敗諸丘輿。【註】鄭地。又平輿。【後漢·郡國志】平輿,屬汝南郡。【註】古沈子國也。 又姓。【韻會】周大夫伯輿之後。 又【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤羊茹切,音豫。【增韻】舁車也。兩手對舉之車。【集韻】或作轝。【史記·封禪書】作轝。轝字从車从與,作車與。 考證:〔【後漢·輿服志】上古聖人觀轉蓬,始爲輪,輪行不可載,因物生智,後爲之輿。〕 謹照原文後爲之輿改復爲之輿。〔又【廣韻】權輿,始也。造衡自權始,造車自輿始也。〕 謹按廣韻無此語,查係韻會。謹將廣韻改韻會。
Thuyết Văn
車輿也。 从車。舁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
車輿謂車之輿也。攷工記。輿人爲車。注曰。車、輿也。按不言爲輿而言爲車者、輿爲人所居。可獨得車名也。軾䡈軫軹轛皆輿事也。 以諸切。五部
【輿】 (dư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 舁 (dư) Phiên thiết: Dĩ chư thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 諸 (chư) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) dư (Cái xe tải đồ. Cái k) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨊮 · 𨏮 · 舆 · 轝 · 舆 · 轝 · 舆