堯天

yáo tiān nghiêu thiên

Hán Việt: nghiêu thiên · Pinyin: yáo tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiêu) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻盛世。語本《論語.泰伯》:「大哉!堯之為君也。巍巍乎,唯天為大,唯堯則之。」唐.杜審言〈蓬萊三殿侍宴奉敕詠終南山應制〉詩:「小臣持獻壽,長此戴堯天。」明.汪錂《春蕪記》第一四齣:「正宜招尋勝地,共樂堯天。」

Eng

  • Cihui 堯天 áotiān n. 1. the age of Emperor Yao 2. a golden age