報信

bào xìn báo tín

Hán Việt: báo tín · Pinyin: bào xìn

Tổng quan

thông báo | bao tin ói cho biết tin tức. Như báo tin — Lá thư trả lời. báo tín báo tín ☆Nói cho biết tin tức. Như báo tin — Lá thư trả lời. báo tin; cho hay; cho biết; thông báo; hé lộ。把消息通知人。 通風報信 hé lộ tin tức

Cấu tạo: (báo) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo tín báo tín ☆Nói cho biết tin tức. Như báo tin — Lá thư trả lời.
  • Cihui thông báo | bao tin ói cho biết tin tức. Như báo tin — Lá thư trả lời. báo tín báo tín ☆Nói cho biết tin tức. Như báo tin — Lá thư trả lời. báo tin; cho hay; cho biết; thông báo; hé lộ。把消息通知人。 通風報信 hé lộ tin tức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報告信息。《五代史平話.梁史》卷上:「張占使人來報信,被朱溫射了一箭。」《儒林外史》第一四回:「我是一片本心,特地來報信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把消息通知人:通风~|你先给他报个信。

Eng

  • CC-CEDICT to notify|to inform
  • Cihui to notify; to inform