報信

bào xìnbáo tín

Hán Việt: báo tín · Pinyin: bào xìn

Tổng quan

báo tin; cho hay; cho biết; thông báo; hé lộ. 通風報信 hé lộ tin tức

新华 · Tân Hoa Đại lục

把消息通知人:通风~, 你先给他报个信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

報告信息。《五代史平話.梁史》卷上:「張占使人來報信,被朱溫射了一箭。」《儒林外史》第一四回:「我是一片本心,特地來報信。」

Cấu tạo: 報 (báo) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cho hay; cho biết; thông báo; hé lộ
  • Biên soạn notify; inform

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報告信息。《五代史平話.梁史》卷上:「張占使人來報信,被朱溫射了一箭。」《儒林外史》第一四回:「我是一片本心,特地來報信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把消息通知人:通风~, 你先给他报个信。

Eng

  • Cihui to notify; to inform
  • Tần suất từ v.o. notify; inform

other

  • Nguồn khác Nói cho biết tin tức. Như báo tin
  • Nguồn khác Lá thư trả lời

Từ liên quan

Gần nghĩa

報信者 · 信䟓 · 信󱷐 · 信豐 · 信主 · 信義 · 信了 · 信從