報修

bào xiū báo tu

Hán Việt: báo tu · Pinyin: bào xiū

Tổng quan

Cấu tạo: (báo) + (tu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將損害的情形通知有關單位,要求修理。如:「電腦當了,快報修。」