報償
báo thường
Hán Việt: báo thường · Pinyin: bào cháng
Tổng quan
đền đáp | báo đáp đáp đền; đền đáp (báo đáp và đền bồi)。報答或補償。
Nghĩa
Việt
- Cihui đền đáp | báo đáp đáp đền; đền đáp (báo đáp và đền bồi)。報答或補償。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.報復。《漢書.卷九四.匈奴傳上》:「每漢兵入匈奴,匈奴輒報償。漢留匈奴使,匈奴亦留漢使,必得當乃止。」 2.以財物或行動報答補償他人。如:「他熱心助人,從不索取任何報償。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 报答和补偿:你能痛改前非,就是对老人最好的~。
Eng
- CC-CEDICT to repay; to recompense
- Cihui to repay; to recompense
ja
- JMdict compensation|indemnity|reparation