報到

bào dào báo đáo

Hán Việt: báo đáo · Pinyin: bào dào

Tổng quan

báo cáo có mặt | đăng ký | điểm danh báo trình diện; báo cáo có mặt。向組織報告自己已經來到。

Cấu tạo: (báo) + (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo cáo có mặt | đăng ký | điểm danh báo trình diện; báo cáo có mặt。向組織報告自己已經來到。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.報告自己已經來到。通常指入學、入伍或就任新職的手續。如:「學期開始,新生們陸續來校報到。」「會議即將開始,與會人員紛紛前來報到。」 2.通報、稟報。《白雪遺音.八角鼓.清晨起》:「手提兔毫,錦片片的文字寫的高。寫罷擱筆自己睄。童兒報到有人找,忙把書箋案上拋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向组织报告自己已经来到:新生今天开始~|他已经报过到了。

Eng

  • CC-CEDICT to report for duty|to check in|to register
  • Cihui to report for duty; to check in; to register