報功

bào gōng báo công

Hán Việt: báo công · Pinyin: bào gōng

Tổng quan

báo cáo công trạng | được tuyên dương trong báo cáo

Cấu tạo: (báo) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo cáo công trạng | được tuyên dương trong báo cáo

Eng

  • CC-CEDICT to report a heroic deed|to mention sb in dispatches
  • Cihui to report a heroic deed; to mention sb in dispatches