報務

bào wù báo vụ

Hán Việt: báo vụ · Pinyin: bào wù

Tổng quan

báo vụ: điện báo/điện tín

Cấu tạo: (báo) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo vụ; điện báo; điện tín (nghiệp vụ thu phát điện báo)。拍發和抄收電報的業務。 報務員 điện báo viên
  • Cihui báo vụ: điện báo/điện tín

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拍發和接收電報的業務。如:「報務員」。《清史稿.卷一五一.交通志三》:「且此萬餘里,半皆荒村僻壤,報務不多,增一線即賠一線之本,修一里即虧一里之費。」

Eng

  • Cihui 報務 àowù n. 1. traffic/radio operator's work 2. newspaperman's duties