報名

bào míng báo danh

Hán Việt: báo danh · Pinyin: bào míng

Tổng quan

đăng ký | ghi tên | nộp đơn | đăng ký nhập học | ghi danh | tuyển đăng ký; ghi tên; đăng ký tham gia。把自己的名字報告給主管的人或機關、團體等,表示願意參加某種活動或組織 報名投考 ghi tên dự thi 報名參軍 đăng ký tòng quân

Cấu tạo: (báo) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đăng ký | ghi tên | nộp đơn | đăng ký nhập học | ghi danh | tuyển đăng ký; ghi tên; đăng ký tham gia。把自己的名字報告給主管的人或機關、團體等,表示願意參加某種活動或組織 報名投考 ghi tên dự thi 報名參軍 đăng ký tòng quân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種投考、應徵或參加各種活動時填寫姓名及相關資料的手續。 2.報告自己的姓名。《福惠全書.卷一.筮仕部.辭朝》:「投鴻臚寺報名,辭朝謝恩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把自己的名字报告给主管的人或机关、团体等,表示愿意参加某种活动或组织:~投考|~参赛|你先替我报上名。

Eng

  • CC-CEDICT to sign up|to enter one's name|to apply|to register|to enroll|to enlist
  • Cihui to sign up; to enter one's name; to apply; to register; to enroll; to enlist