報單

bào dān báo đan

Hán Việt: báo đan · Pinyin: bào dān

Tổng quan

tờ khai thuế | tờ khai hoàn thuế 1. biên lai (vận chuyển hàng hoặc báo thuế)。運貨報稅的單據。 2. thiệp báo tin (gởi cho người được làm quan hoặc thăng quan ngày xưa )。舊時向得官、陞官的人家送去的喜報。 Ghi chú: Còn gọi là 報條

Cấu tạo: (báo) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tờ khai thuế | tờ khai hoàn thuế 1. biên lai (vận chuyển hàng hoặc báo thuế)。運貨報稅的單據。 2. thiệp báo tin (gởi cho người được làm quan hoặc thăng quan ngày xưa )。舊時向得官、陞官的人家送去的喜報。 Ghi chú: Còn gọi là 報條

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.運貨報稅的單據。 2.舊時科舉考試,考取後或得官、升官時通告親友的報告單。《兒女英雄傳》第三五回:「他得了這個名條,連忙把公子的姓名,寫在報單上。」也作「報條」、「報子」。 3.通知書。《福惠全書.卷一一.刑名部.審訟》:「凡差役拘到人犯,于早堂帶齊,先具報單。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运货报税的单据;旧时向得官、升官、考试得中的人家送去的喜报。

Eng

  • CC-CEDICT a tax declaration form|a tax return
  • Cihui a tax declaration form; a tax return