報國
báo quốc
Hán Việt: báo quốc · Pinyin: bào guó
Tổng quan
cống hiến cho tổ quốc ền ơn nước. Giúp nước. báo quốc báo quốc ☆Đền ơn nước. Giúp nước. đền nợ nước; đền ơn nước; tận lực tận trung cho Tổ quốc; báo quốc。為國家效力盡忠. 以身報國 lấy thân mình đền ơn nước 捐軀報國 hy sinh thân mình đền nợ nước
Nghĩa
Việt
- Cihui báo quốc báo quốc ☆Đền ơn nước. Giúp nước.
- Cihui cống hiến cho tổ quốc ền ơn nước. Giúp nước. báo quốc báo quốc ☆Đền ơn nước. Giúp nước. đền nợ nước; đền ơn nước; tận lực tận trung cho Tổ quốc; báo quốc。為國家效力盡忠. 以身報國 lấy thân mình đền ơn nước 捐軀報國 hy sinh thân mình đền nợ nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為國家盡忠效力。如:「投身軍旅所為何事?不過就是報國而已。」《三國演義》第四回:「卓賊欺天廢主,人不忍言;而公恣其跋扈,如不聽聞,豈報國效忠之臣哉?」《儒林外史》第三八回:「熱心救難,又出驚天動地之人;仗劍立功,無非報國忠臣之事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为国家效力尽忠:以身~|精忠~。
Eng
- CC-CEDICT to dedicate oneself to the service of one's country
- Cihui to dedicate oneself to the service of one's country