報子
báo tử
Hán Việt: báo tử · Pinyin: bào zi
Tổng quan
người báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi đình) 1. người báo tin (xưa chỉ người đến báo tin mừng cho người được thăng quan tiến chức để xin tiền thưởng)。舊時給得官、陞官的人家報喜而討賞錢的人。 2. giấy báo tin (thăng quan tiến chức). 報單。 貼報子 dán giấy báo tin
Nghĩa
Việt
- Cihui người báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi đình) 1. người báo tin (xưa chỉ người đến báo tin mừng cho người được thăng quan tiến chức để xin tiền thưởng)。舊時給得官、陞官的人家報喜而討賞錢的人。 2. giấy báo tin (thăng quan tiến chức). 報單。 貼報子 dán giấy báo tin
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.張貼的廣告。如:「戲報子」。 2.舊時科舉中試後,送報條的人。《儒林外史》第三回:「鄰居道:『你中了舉了,叫你家去打發報子哩!』」也稱為「報錄人」、「報喜人」。 3.舊時科舉考試,考取後或升官時通知親友的報告單。也作「報單」、「報條」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 报告消息的人;探子(多见于旧戏曲、小说);旧时给得官、升官、考试得中的人家报喜而讨赏钱的人;报单➋:贴~。
Eng
- CC-CEDICT bearer of good news (esp. announcing success in imperial examinations)
- Cihui bearer of good news (esp. announcing success in imperial examinations)