報官
báo quan
Hán Việt: báo quan · Pinyin: bào guān
Tổng quan
báo cáo vụ án lên quan phủ (cũ)
Nghĩa
Việt
- Cihui báo cáo vụ án lên quan phủ (cũ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 報告官府。《紅樓夢》第九二回:「如今坊上知道了,要報官。他急了,央我來求奶奶說個人情,他再過來給奶奶磕頭。」
Eng
- CC-CEDICT (old) to report sth to the authorities
- Cihui (old) to report sth to the authorities