報帖

bào tiě báo thiếp

Hán Việt: báo thiếp · Pinyin: bào tiě

Tổng quan

báo tin vui bằng chữ đỏ thiệp báo; giấy báo tin mừng。用大紅紙寫的報喜單。

Cấu tạo: (báo) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo tin vui bằng chữ đỏ thiệp báo; giấy báo tin mừng。用大紅紙寫的報喜單。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通報的帖子。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「逕到西山靈隱寺,先有報帖報知,長老引眾僧鳴鐘擂鼓,接郡王上殿燒香。」《儒林外史》第三回:「范進三兩步走進屋裡來,見中間報帖已經升掛起來,上寫道:『捷報貴府老爺范諱進高中廣東鄉試第七名亞元。京報連登黃甲。』」

Eng

  • CC-CEDICT to announce good news in red letters
  • Cihui to announce good news in red letters