報德

bào dé báo đức

Hán Việt: báo đức · Pinyin: bào dé

Tổng quan

báo đáp ân đức | báo đáp lòng tốt trả ơn; báo đền ân đức; báo ân; báo ơn; đền ơn。報答受到的恩德。

Cấu tạo: (báo) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo đáp ân đức | báo đáp lòng tốt trả ơn; báo đền ân đức; báo ân; báo ơn; đền ơn。報答受到的恩德。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報答恩德。《論語.憲問》:「以直報怨,以德報德。」《三國演義》第八回:「卓曰:『如此見惠,何以報德?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对受到的恩德予以报答:以德~。

Eng

  • CC-CEDICT to repay debts of gratitude|to repay kindness
  • Cihui to repay debts of gratitude; to repay kindness