報怨
báo oán
Hán Việt: báo oán · Pinyin: bào yuàn
Tổng quan
trả thù | báo thù | đáp lại | (cổ) biến thể của 抱怨 báo oán; trả oán。回報別人對自己的怨恨。
Nghĩa
Việt
- Cihui trả thù | báo thù | đáp lại | (cổ) biến thể của 抱怨 báo oán; trả oán。回報別人對自己的怨恨。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 報復仇恨,以行動反擊仇人。《文選.賈誼.過秦論》:「胡人不敢南下,而牧馬士不敢彎弓而報怨。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 埋怨,心中有所不平。《西遊記》第二○回:「這個戀家鬼!你離了家幾日,就生報怨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对所怨恨的人做出反应:以德~。
Eng
- CC-CEDICT to pay back a score|to get revenge|to requite|(old) variant of 抱怨[bao4 yuan4]
- Cihui to pay back a score; to get revenge; to requite; (old) variant of 抱怨