報批
báo phê
Hán Việt: báo phê · Pinyin: bào pī
Tổng quan
báo cáo để phê bình | trình duyệt lên cấp trên để phê duyệt báo xin phê chuẩn。報請上級批示。
Nghĩa
Việt
- Cihui báo cáo để phê bình | trình duyệt lên cấp trên để phê duyệt báo xin phê chuẩn。報請上級批示。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指報請上級審查批准。如:「層層報批,手續極為繁瑣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 报请上级批准:履行~手续|新项目还没有~。
Eng
- CC-CEDICT to report for criticism|to submit for approval to higher authority
- Cihui to report for criticism; to submit for approval to higher authority