報捷

bào jié báo tiệp

Hán Việt: báo tiệp · Pinyin: bào jié

Tổng quan

báo cáo thành công | tuyên bố chiến thắng báo tin thắng trận; báo tiệp。報告勝利的消息。

Cấu tạo: (báo) + (tiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo cáo thành công | tuyên bố chiến thắng báo tin thắng trận; báo tiệp。報告勝利的消息。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報告勝利的消息。唐.賈島〈送李傅侍郎劍南行營〉詩:「移軍刁斗逐,報捷劍門開。」《三國演義》第五回:「孫堅引兵回至梁東屯住,使人於袁紹處報捷,就於袁術處催糧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报告胜利的消息。

Eng

  • CC-CEDICT report a success|announce a victory
  • Cihui report a success; announce a victory