報效

bào xiào báo hiệu

Hán Việt: báo hiệu · Pinyin: bào xiào

Tổng quan

đóng góp để đền đáp ân tình ổ lực đền ơn. báo hiệu báo hiệu ☆Nổ lực đền ơn. đền đáp; báo ân; báo hiếu; đền ơn。為報答對方的恩情而為對方盡力。

Cấu tạo: (báo) + (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo hiệu báo hiệu ☆Nổ lực đền ơn.
  • Cihui đóng góp để đền đáp ân tình ổ lực đền ơn. báo hiệu báo hiệu ☆Nổ lực đền ơn. đền đáp; báo ân; báo hiếu; đền ơn。為報答對方的恩情而為對方盡力。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為報答對方恩情而效力。《西遊記》第三○回:「想老沙跟我師父一場,也沒寸功報效。」《儒林外史》第三回:「我周進變驢變馬,也要報效。」 2.貢獻一己的力量給國家,以為效命。《文明小史》第四三回:「將來學成之後,可以報效朝廷。」《儒林外史》第三九回:「少保若肯留在帳下效力,你也可以借此報效朝廷。」 3.以錢財賄賂他人。《官場現形記》第二六回:「上緊把銀子該報效的,該孝敬的,早些送進去。倘或出了缺,黑大叔在裡頭,就好替你招呼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为报答对方的恩情而为对方尽力:~祖国。

Eng

  • CC-CEDICT render service to repay kindness
  • Cihui render service to repay kindness