效
Nôm hiệu
Pinyin: xiào · Nôm: hiệu
Tổng quan
biến thể của 傚 效[xiao4] bắt chước (biến thể của 效[xiao4]) biến thể của 效[xiao4] hiệu quả hiệu lực bắt chước
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiào |
|---|---|
| Hán Việt | hiệu |
| Âm Nôm | hiệu |
| Quảng Đông | haau6 |
| Mân Nam | hāu |
| Nhật Bản | KIKU |
| Hàn Quốc | 효 |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrauh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Học đòi, bắt chước. Như hiệu pháp [效法] nghĩa là bắt chước phép gì của người, hiệu vưu [效尤] bắt chước sự lầm lẫn của người, v.v. Đến cùng. Như hiệu lực [效力] có sức, báo hiệu [報效] hết sức báo đền, v.v. Hiệu nghiệm. Như minh hiệu [明效] hiệu nghiệm rõ ràng, thành hiệu [成效] đã thành hiệu rồi
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hiệu hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm [Eng: effect, efficacious]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ô mai thanh bì tô diệp hiệu sao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.摹仿。如:「東施效顰」、「上行下效」。唐.王勃〈滕王閣序〉:「阮籍猖狂,豈效窮途之哭?」 2.致送、奉獻。如:「效勞」、「效力」、「效忠」。《韓非子.五蠹》:「獻圖則地削,效璽則名卑。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「誠欲效其款款之愚。」 [名] 1.功用。如:「功效」、「藥效」、「見效」。《淮南子.脩務》:「夫聖人之心,日夜不忘於欲利人,其澤之所及者,效亦大矣。」《紅樓夢》第一一回:「今日頭眩的略好些,別的仍不見怎麼樣大見效。」 2.徵驗。《淮南子.脩務》:「哭者,悲之效也。」漢.王充《論衡.雷虛》:「夫論雷之為火有五驗,言雷為天怒無一效。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 效 (形声。从攴,交声。攴”有致力的意思。本义献出; 尽力) 同本义 司城荡意诸来奔,效节于府人而出。--《左传》 异日韩王纳地效玺。--《史记》 又如效力; 效绩(呈献功绩); 效玺(呈献国君的印章,表示臣服); 效己(贡献一己之力); 效芹(自称贡献微薄) 明白 由此效之也。--《荀子·正论》 乡也,效门室之辨。--《荀子·儒效》 效,明也。--《方言十三》 通校(榞澄????)”。考查。考核 彼将任我以事而效我以功。--《庄子·列御寇》 又如效试(考核试验); 效 效xiào ⒈成果,功用~果。成~。有~。 ⒉摹仿~法。仿~。 ⒊尽,致,送,献出~力。~劳。~命。纳地~玺。 ⒋ ①单位时间内完成工作量的大小高~率的工作。 ②物理学上指作出来的有用之功跟所加上的功相比。 ⒌ ⒍
Eng
- CC-CEDICT variant of 傚, 效[xiao4]
- CC-CEDICT to imitate (variant of 效[xiao4])
- CC-CEDICT variant of 效[xiao4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同傚。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 傚 · 俲 · 効 · 𫥿 · 俲 · 傚 · 効 · 效 · 俲 · 効 · 俲 · 効