報施

báo thi

Hán Việt: báo thi

Tổng quan

Cấu tạo: (báo) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ền đáp lại. báo thi báo thi ☆Đền đáp lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報答施與。《書經.益稷》「以昭受上帝,天其申命用休」句下漢.孔安國.傳:「非但人應之,又乃明受天之報施,天又重命用美。」《史記.卷六一.伯夷傳》:「天之報施善人,其何如哉!」

Eng

  • Cihui 報施 bàoshī v. repay a kindness/favor