報案
báo án
Hán Việt: báo án · Pinyin: bào àn
Tổng quan
báo cáo vụ án cho cơ quan chức năng tố giác; báo án。把違反法律、危害社會治安的事件報告給公安或司法機關。
Nghĩa
Việt
- Cihui báo cáo vụ án cho cơ quan chức năng tố giác; báo án。把違反法律、危害社會治安的事件報告給公安或司法機關。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將違反法律、危害社會治安的事件向治安機關報告。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把违反法律、危害社会治安的事件报告给公安或司法机关。
Eng
- CC-CEDICT to report a case to the authorities
- Cihui to report a case to the authorities