報歲
báo tuế
Hán Việt: báo tuế
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指農人在一年農事終結後,舉行祭禮謝神。隋.煬帝〈祭告智顗文〉:「盛矣哉!是我大師證道之基趾也;至矣哉!是我良田之報歲也。」
Eng
- Cihui 報歲 àosuì n. harvest festival celebrating good crops
Hán Việt: báo tuế