报状

báo trạng

Hán Việt: báo trạng

Tổng quan

ờ giấy trình sự việc. báo trạng báo trạng ☆Tờ giấy trình sự việc.

Cấu tạo: (báo) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ giấy trình sự việc. báo trạng báo trạng ☆Tờ giấy trình sự việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.報告事由的書牘。唐.王建〈贈華州鄭大夫〉詩:「報狀拆開知足雨,赦書宣過喜無囚。」 2.報告事情的原委。《儒林外史》第四回:「來到南海縣前一個關帝廟前戲臺底下,和尚同婦人拴做一處。候知縣出堂報狀。」