報知
báo tri
Hán Việt: báo tri
Tổng quan
(từ cổ,nghĩa cổ) (như) appraise
Nghĩa
Việt
- Cihui ói cho biết. Như Cáo tri. báo tri báo tri ☆Nói cho biết. Như Cáo tri.
- Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) (như) appraise
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 報告消息,使人知悉。《三國演義》第三回:「軍人報知,布命入見。」
ja
- JMdict information|news|intelligence