報稱

báo xưng

Hán Việt: báo xưng

Tổng quan

Cấu tạo: (báo) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ền trả lại cho ngang bằng với điều người khác đã làm cho mình, cả ân lẫn oán. báo xứng báo xứng ☆Đền trả lại cho ngang bằng với điều người khác đã làm cho mình, cả ân lẫn oán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以等量的回饋,報答他人的恩德。後泛指報答。《漢書.卷八一.匡張孔馬傳.孔光》:「臣光智謀短淺,犬馬齒臷,誠恐一旦顛仆,無以報稱。」

Eng

  • Cihui 報稱 àochèn v. <trad.> compensate a favor/kindness at its just value||►See also bàochēng