報章

bào zhāng báo chương

Hán Việt: báo chương · Pinyin: bào zhāng

Tổng quan

báo chí ấm vải lụa dệt thành vân — Lá thư hoặc bài thơ hoạ lại để gửi lại cho người khác — Tờ báo để đọc tin tức. Như Báo chỉ 報紙. báo chương báo chương ☆Tấm vải lụa dệt thành vân — Lá thư hoặc bài thơ hoạ lại để gửi lại cho người khác — Tờ báo để đọc tin tức. Như Báo chỉ 報紙. báo chí 。報紙(總稱)。

Cấu tạo: (báo) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo chương báo chương ☆Tấm vải lụa dệt thành vân — Lá thư hoặc bài thơ hoạ lại để gửi lại cho người khác — Tờ báo để đọc tin tức. Như Báo chỉ 報紙.
  • Cihui báo chí ấm vải lụa dệt thành vân — Lá thư hoặc bài thơ hoạ lại để gửi lại cho người khác — Tờ báo để đọc tin tức. Như Báo chỉ 報紙. báo chương báo chương ☆Tấm vải lụa dệt thành vân — Lá thư hoặc bài thơ hoạ lại để gửi lại cho người khác — Tờ báo để đọc tin tức. Như Báo chỉ 報紙. báo…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.酬答的書信或詩文。南朝齊.謝朓〈酬德賦〉:「方含毫而報章,迫紛埃之東鶩。」 2.報紙的通稱。如:「報章雜誌」。《清史稿.卷二四.德宗本紀二》:「戊子,詔大索康有為、梁啟超,毀所著書,閱其報章者並罪之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报纸(总称):~杂志。

Eng

  • CC-CEDICT newspapers
  • Cihui newspapers