报罢

báo bãi

Hán Việt: báo bãi

Tổng quan

ói cho biết là không dùng nữa, không thâu nhận vào việc. báo bãi báo bãi ☆Nói cho biết là không dùng nữa, không thâu nhận vào việc.

Cấu tạo: (báo) + (bãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói cho biết là không dùng nữa, không thâu nhận vào việc. báo bãi báo bãi ☆Nói cho biết là không dùng nữa, không thâu nhận vào việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時人臣上書,希望獲得進用,卻被告示罷退令歸。《漢書.卷六七.梅福傳》:「數因縣道上言變事,求假軺傳,詣行在所條對急政,輒報罷。」 2.科舉時代稱考試落第為「報罷」。清.趙翼《甌北詩話.卷二.杜少陵詩》:「天寶六載,召試至長安,報罷之後,則日益饑窘。」