bãi

Hán Việt: bãi

Tổng quan

dừng ngừng cách chức đình chỉ nghỉ kết thúc (trợ từ ngữ khí, giống như 吧)

罢了 · 罢休 · 罢免 · 罢官 · 罢工 · 罢市 · 罢战 · 罢手

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbãi
Quảng Đôngbaa6
Chú âmㄅㄚˋ
Hán ngữ Trung cổbie
Baxter-Sagart[b]ˤrajʔ
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤrajʔ
Phản thiết補靡切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ {bãi} [罷]. Giản thể của chữ 罷
  • Thiều Chửu Nghỉ, thôi. Như {bãi công} [罷工] thôi không làm việc nữa, {bãi thị} [罷市] bỏ không họp chợ nữa. Xong rồi. Như {chiến bãi} [戰罷] đánh xong, {trang bãi} [粧罷] trang sức xong, {bãi quan} [罷官] bị thải về không cho làm quan nữa. Thôi ! dùng làm tiếng cuối câu. Một âm là {bì}. Mỏi mệt, cùn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「罷」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罢 (会意。从网,从能。表示用网捕住有贤能的人。网”在字的上部楷书多写作罒”。本义罢官;免去;解除) 同本义 可以罢官之无事者,去器之无用者。--《吕氏春秋·仲冬》 窦太后大怒,乃罢逐赵绾、王臧等。--《史记·魏其武安侯列传》 闻君罢官意,我抱汉川湄。--李白《赠汉阳辅录事二首》 徐阶罢相里居。--《明史·海瑞传》 复请之,吾辈无生理,而主谳者亦各罢去。--清·方苞《狱中杂记》 又如罢谢(辞官去职);罢归(辞职或免官归里) 遣返,遣归 停止 罢 bà ①中止某种活动~课、~工。 ②免去;解除~免。 【罢黜】 ①贬低并排斥~百家。 ②免除(职务)。 【罢黜…

Eng

  • CC-CEDICT to stop|to cease|to dismiss|to suspend|to quit|to finish
  • CC-CEDICT (final particle, same as 吧)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】薄蟹切【集韻】【韻會】部買切,𠀤音𢞎。【說文】遣有罪也。从罔,能。言有賢能而入罔,卽貰遣之。周禮曰:議能之辟。 又【玉篇】休也,已也。【易·中孚】或鼓或罷。【左傳·襄三十年】皆自朝布路而罷。【論語】欲罷不能。 又【廣韻】甫靡切【集韻】補靡切,𠀤音彼。義同。 又【韻會】皮駕切,音與杷同。義同。 又【廣韻】符羈切【集韻】【正韻】蒲糜切,𠀤音皮。疲,或作罷。【玉篇】極也。【周禮·秋官·大司寇】以圜土聚敎罷民。【疏】罷謂困極罷弊。【禮·少儀】師役曰罷。【註】罷之爲言勞也。 又【楚辭·大招】誅譏罷只。【註】罷,駑也。【史記·平原君傳】臣不幸有罷癃之疾。 又【集韻】攀糜切,音披。罷辜,磔牲以祭。 又【集韻】羆,或省作罷。詳羆字註。 又【集韻】拍逼切,音堛。同副。副,判也。或作罷。 又【正韻】補買切,音擺。閩人呼父爲郞罷。【顧况詩】兒餒嗔郞罷。【唐韻正】罷音皮,皮音婆。凡經傳中罷倦之罷,罷休之罷,皆讀婆。今人音皮,而誤又添一蒲蟹反,至土音,又轉而爲蒲怕矣。

Thuyết Văn

遣有辠也。 从网能。 网、辠网也。 言有賢能而入网。卽貰遣之。周禮曰。 議能之辟是也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸之爲止也。休也。周易。或𡔷或罷。論語。欲罷不能。周禮有罷民。鄭曰。民不愍作勞。有似於罷。齊語有罷士、罷女。韋曰罷、病也。無作曰病。按罷民、罷士謂偷惰之人。罷之音亦讀如疲。而與疲義殊。少儀。師役曰罷。鄭曰。罷之言疲勞也。凡曰之言者、皆轉其義之詞。 會意。薄蟹切。古音在十七部。讀如婆。論語音杷。 依韵會補四字。 大司寇職文。 說會意之恉。

【罷】 (bãi ⟨bì⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 网能 (võng năng) Phiên thiết: Bạc giải thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 蟹 (giải) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khiển (Phân…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 罢 · 𦋼 · 𧟽 · 罢 · 罢 · 罷 · 罢 · 罷